vô tiền khoáng hậu
Định nghĩa
- Thành ngữ:
- Chưa từng có và không thể có sau: "vô tiền khoáng hậu" chỉ sự việc, hiện tượng hoặc thành tựu chưa từng xảy ra trong quá khứ và khó có thể lặp lại trong tương lai, mang tính độc nhất vô nhị.
- Có một không hai, vượt trội: Thường dùng để nhấn mạnh tính phi thường, đặc biệt đến mức không gì sánh bằng.
Ví dụ sử dụng
- Thành ngữ:
- Chiến công ấy là vô tiền khoáng hậu trong lịch sử quân sự. (Chiến công đó chưa từng có và không thể có sau trong lịch sử quân sự.)
- Màn trình diễn của cô ấy được đánh giá là vô tiền khoáng hậu. (Màn trình diễn của cô ấy được đánh giá là chưa từng có và khó lòng sánh kịp.)
Các cách sử dụng nâng cao
"vô tiền khoáng hậu" trong văn chương: Dùng để ca ngợi tài năng hoặc sự kiện lịch sử đặc biệt.
- Tác phẩm này có giá trị vô tiền khoáng hậu. (Tác phẩm này có giá trị chưa từng có và không thể so sánh.)
"vô tiền khoáng hậu" trong đánh giá: Nhấn mạnh sự xuất sắc vượt xa mọi chuẩn mực.
- Thành tích của đội tuyển là vô tiền khoáng hậu. (Thành tích của đội tuyển là chưa từng có và khó có thể lặp lại.)
Biến thể và từ gần giống
Vô tiền (thành ngữ): chưa từng có.
- Sự kiện vô tiền này khiến cả thế giới ngỡ ngàng. (Sự kiện chưa từng có này khiến cả thế giới ngỡ ngàng.)
Khoáng hậu (thành ngữ): không có sau.
- Đó là một cơ hội khoáng hậu. (Đó là một cơ hội không thể có sau.)
Từ đồng nghĩa
- Chưa từng có: chưa xảy ra trong quá khứ.
- Độc nhất vô nhị: chỉ có một, không có cái thứ hai.
- Phi thường: đặc biệt, vượt trội so với bình thường.
Thành ngữ liên quan
Có một không hai: duy nhất, không có cái thứ hai giống như vậy.
- Đây là cơ hội có một không hai trong đời. (Đây là cơ hội duy nhất, không có cơ hội thứ hai.)
Chưa từng thấy: chưa từng chứng kiến hoặc trải qua.
- Mức độ tàn phá chưa từng thấy trong lịch sử. (Mức độ tàn phá chưa từng được ghi nhận trước đây.)