vô tiền khoáng hậu

vô tiền khoáng hậu

Sự kiện này thực sự vô tiền khoáng hậu trong lịch sử.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Chưa từng không thể sau: "vô tiền khoáng hậu" chỉ sự việc, hiện tượng hoặc thành tựu chưa từng xảy ra trong quá khứ khó có thể lặp lại trong tương lai, mang tính độc nhấtnhị.
    • một không hai, vượt trội: Thường dùng để nhấn mạnh tính phi thường, đặc biệt đến mức không sánh bằng.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Chiến công ấy tiền khoáng hậu trong lịch sử quân sự. (Chiến công đó chưa từng không thể sau trong lịch sử quân sự.)
    • Màn trình diễn của ấy được đánh giá tiền khoáng hậu. (Màn trình diễn của ấy được đánh giá chưa từng khó lòng sánh kịp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vô tiền khoáng hậu" trong văn chương: Dùng để ca ngợi tài năng hoặc sự kiện lịch sử đặc biệt.

    • Tác phẩm này giá trịtiền khoáng hậu. (Tác phẩm này giá trị chưa từng không thể so sánh.)
  • "vô tiền khoáng hậu" trong đánh giá: Nhấn mạnh sự xuất sắc vượt xa mọi chuẩn mực.

    • Thành tích của đội tuyển tiền khoáng hậu. (Thành tích của đội tuyển chưa từng khó có thể lặp lại.)
Biến thể từ gần giống
  • tiền (thành ngữ): chưa từng .

    • Sự kiệntiền này khiến cả thế giới ngỡ ngàng. (Sự kiện chưa từng này khiến cả thế giới ngỡ ngàng.)
  • Khoáng hậu (thành ngữ): không sau.

    • Đó một cơ hội khoáng hậu. (Đó một cơ hội không thể sau.)
Từ đồng nghĩa
  • Chưa từng : chưa xảy ra trong quá khứ.
  • Độc nhấtnhị: chỉ một, không cái thứ hai.
  • Phi thường: đặc biệt, vượt trội so với bình thường.
Thành ngữ liên quan
  • một không hai: duy nhất, không cái thứ hai giống như vậy.

    • Đây cơ hội một không hai trong đời. (Đây cơ hội duy nhất, không cơ hội thứ hai.)
  • Chưa từng thấy: chưa từng chứng kiến hoặc trải qua.

    • Mức độ tàn phá chưa từng thấy trong lịch sử. (Mức độ tàn phá chưa từng được ghi nhận trước đây.)